Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unscrew.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is unscrewing the lid carefully.
/ʌnskrˈuːɪŋ/
unscrewing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unscrew.
He is unscrewing the lid carefully.