Nghĩa tiếng Việt
- Không được giặt/chùi bằng bàn chải.tính từEN-VI Dict
- Không được lau chùi sạch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The floor was still unscrubbed after breakfast.
-
The pot stayed unscrubbed in the sink.
/unskrˈʌbd/
unscrubbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được giặt/chùi bằng bàn chải; Không được lau chùi sạch.
The floor was still unscrubbed after breakfast.
The pot stayed unscrubbed in the sink.