Nghĩa tiếng Việt
- Tính không đắn đo, tính không ngần ngại.danh từEN-VI Dict
- Tính vô lưng tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unscrupulousness hurt the whole team.
-
Her unscrupulousness showed in every unfair choice.
/ʌnˈskruːpjələsnəs/
unscrupulousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không đắn đo, tính không ngần ngại; Tính vô lưng tâm.
His unscrupulousness hurt the whole team.
Her unscrupulousness showed in every unfair choice.