TanroDictionary Sổ từ

unsealed

/əˈnsiːld/

Anh
0

unsealed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unseal; Không niêm phong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unsealđộng từEN-VI Dict
  2. Không niêm phong.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He unsealed the box and found a note.

  2. The letter arrived unsealed on the table.