Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể tìm được, tính không thể dò được; tính không thể hiểu thấu được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unsearchableness of the map confused me.
/ˈsɜːtʃəbəlnəs/
unsearchableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể tìm được, tính không thể dò được; tính không thể hiểu thấu được.
The unsearchableness of the map confused me.