Nghĩa tiếng Việt
- Không bị tìm, không bị dò.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The package remained unsearched on the table.
/unsɜːtʃt/
unsearched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị tìm, không bị dò.
The package remained unsearched on the table.