Nghĩa tiếng Việt
- Còn tươi, chưa khô (gỗ); còn non, còn chua, còn xanh (quả).tính từEN-VI Dict
- Không mắm muối, không gia vị (đồ ăn).tính từEN-VI Dict
- Chưa rèn luyện, chưa thiện chiến.tính từEN-VI Dict
- Thiếu kinh nghiệm, không quen.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unseasoned wood was still too wet to burn.
-
The soup tasted plain and unseasoned.
-
The unseasoned runner started too fast.
-
She felt unseasoned in her first job.