TanroDictionary Sổ từ

unseasoned

/ʌnsˈiːzənd/

Anh
0

unseasoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Còn tươi, chưa khô (gỗ); còn non, còn chua, còn xanh (quả); Không mắm muối, không gia vị (đồ ăn); Chưa rèn luyện, chưa thiện chiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Còn tươi, chưa khô (gỗ); còn non, còn chua, còn xanh (quả).tính từEN-VI Dict
  2. Không mắm muối, không gia vị (đồ ăn).tính từEN-VI Dict
  3. Chưa rèn luyện, chưa thiện chiến.tính từEN-VI Dict
  4. Thiếu kinh nghiệm, không quen.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unseasoned wood was still too wet to burn.

  2. The soup tasted plain and unseasoned.

  3. The unseasoned runner started too fast.

  4. She felt unseasoned in her first job.