TanroDictionary Sổ từ

unseated

/əˈnsiːtɪd/

Anh
0

unseated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unseat; Bị đẩy ra khỏi chỗ ngồi, bị ng ngựa; Bị hất, bị cách chức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unseatđộng từEN-VI Dict
  2. Bị đẩy ra khỏi chỗ ngồi, bị ng ngựa.tính từEN-VI Dict
  3. Bị hất, bị cách chức.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rider was unseated by the jump.

  2. The child was unseated by the sudden bump.

  3. The manager was unseated after the scandal.