Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unseatđộng từEN-VI Dict
- Bị đẩy ra khỏi chỗ ngồi, bị ng ngựa.tính từEN-VI Dict
- Bị hất, bị cách chức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rider was unseated by the jump.
-
The child was unseated by the sudden bump.
-
The manager was unseated after the scandal.