Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unseat.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is unseating the cushion from the chair.
/ənˈsitɪŋ/
unseating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unseat.
He is unseating the cushion from the chair.