Nghĩa tiếng Việt
- Không đi biển được, không ra khi được (tàu, thuyền).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed unseaworthy all night.
/ʌnsˈiːwɜːði/
unseaworthy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đi biển được, không ra khi được (tàu, thuyền).
His voice stayed unseaworthy all night.