Nghĩa tiếng Việt
- Không bị tách ra, không bị tách biệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden felt unsecluded despite the trees.
/unsɪˈkluːdɪd/
unsecluded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị tách ra, không bị tách biệt.
The garden felt unsecluded despite the trees.