TanroDictionary Sổ từ

unsecluded

/unsɪˈkluːdɪd/

Anh
0

unsecluded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị tách ra, không bị tách biệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị tách ra, không bị tách biệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden felt unsecluded despite the trees.