Nghĩa tiếng Việt
- Không chắc chắn; không đóng chặt (cửa).tính từEN-VI Dict
- Không bo hiểm, không bo đm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gate was unsecured in the wind.
-
The loan was unsecured and risky.
/ʌnsɪkjˈɔːd/
unsecured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chắc chắn; không đóng chặt (cửa); Không bo hiểm, không bo đm.
The gate was unsecured in the wind.
The loan was unsecured and risky.