TanroDictionary Sổ từ

unsecured

/ʌnsɪkjˈɔːd/

Anh
0

unsecured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chắc chắn; không đóng chặt (cửa); Không bo hiểm, không bo đm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chắc chắn; không đóng chặt (cửa).tính từEN-VI Dict
  2. Không bo hiểm, không bo đm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gate was unsecured in the wind.

  2. The loan was unsecured and risky.