Nghĩa tiếng Việt
- Tính không chỉnh, tính không tề chỉnh, tính không đoan trang.danh từEN-VI Dict
- Tính không hợp, tính không thích đáng.danh từEN-VI Dict
- Tính bất lịch sự; tính khó coi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His rude joke showed clear unseemliness.
-
The timing of the joke had great unseemliness.
-
The loud laughing caused unseemliness in class.