TanroDictionary Sổ từ

unseen

/ˌʌnˈsiːn/

Anh
0

unseen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thấy; không nhìn thấy được, vô hình; Không xem trước, không chuẩn bị trước; Bản dịch ngay không chuẩn bị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thấy; không nhìn thấy được, vô hình.tính từEN-VI Dict
  2. Không xem trước, không chuẩn bị trước.tính từEN-VI Dict
  3. Bản dịch ngay không chuẩn bị.danh từEN-VI Dict
  4. Thế giới vô hình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unseen bird moved silently through the trees.

  2. The artist created a beautiful and unseen masterpiece.

  3. I faced the unseen without any notes.

  4. He said the unseen was full of mystery.

  5. an unseen translation

    bản dịch ngay không chuẩn bị