Nghĩa tiếng Việt
- Không cắt khúc, không phân đoạn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ribbon stayed unsegmented all the way.
/ʌnsɛɡmˈɛntɪd/
unsegmented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cắt khúc, không phân đoạn.
The ribbon stayed unsegmented all the way.