Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tịch thu.tính từEN-VI Dict
- Không thể chiếm đoạt, không thể cướp lấy, không thể nắm lấy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box was unseizable by the officers.
-
The room felt unseizable after cleaning.