TanroDictionary Sổ từ

unseized

/unsiːzd/

Anh
0

unseized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị lấy, không bị bắt giữ, không bị tịch thu; Bỏ lỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị lấy, không bị bắt giữ, không bị tịch thu.tính từEN-VI Dict
  2. Bỏ lỡ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The missing bag was found unseized.

  2. He felt sad about the unseized opportunity.

  3. unseized opportunity

    c hội bỏ lỡ