TanroDictionary Sổ từ

unsentenced

/unˈsɛntənst/

Anh
0

unsentenced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị kết án, không bị kết tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị kết án, không bị kết tội.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge said the man was unsentenced for now.