Nghĩa tiếng Việt
- Không bị kết án, không bị kết tội.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge said the man was unsentenced for now.
/unˈsɛntənst/
unsentenced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị kết án, không bị kết tội.
The judge said the man was unsentenced for now.