Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể dùng được, tính không thể giúp ích gì; tính không tiện lợi.danh từEN-VI Dict
- Tính không sẵn sàng giúp đỡ; tình trạng thiếu kh năng giúp đỡ.danh từEN-VI Dict
- Tính không bền, tính không thể d i dầu được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair's unserviceableness made it useless.
-
His unserviceableness hurt the whole team.
-
The phone's unserviceableness annoyed everyone.