Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của unsettleđộng từEN-VI Dict
- Không làm cho an tâm, đáng lo.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của unsettleđộng từWiktionary
Ví dụ
-
His unsettling questions made her pause.
-
The news was unsettling for the whole class.