Nghĩa tiếng Việt
- Không bị chia rẽ, không bị tách ra.tính từEN-VI Dict
- Không bị cắt đứt (quan hệ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rope remained unsevered after the storm.
-
Their unsevered ties lasted for years.
/unsˈɛvəd/
unsevered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị chia rẽ, không bị tách ra; Không bị cắt đứt (quan hệ).
The rope remained unsevered after the storm.
Their unsevered ties lasted for years.