TanroDictionary Sổ từ

unshackled

/əˈnʃækəld/

Anh
0

unshackled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unshackle; Không bị trói buộc, không bị kiềm chế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unshackleđộng từEN-VI Dict
  2. Không bị trói buộc, không bị kiềm chế.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She unshackled the dog from the gate.

  2. He felt unshackled after quitting the job.