Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unshackleđộng từEN-VI Dict
- Không bị trói buộc, không bị kiềm chế.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She unshackled the dog from the gate.
-
He felt unshackled after quitting the job.
/əˈnʃækəld/
unshackled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unshackle; Không bị trói buộc, không bị kiềm chế.
She unshackled the dog from the gate.
He felt unshackled after quitting the job.