Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unshackle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was unshackling the bike from the post.
/unʃˈæklɪŋ/
unshackling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unshackle.
She was unshackling the bike from the post.