Nghĩa tiếng Việt
- Không có bóng mát, không có bóng râm.tính từEN-VI Dict
- Không có chụp (đèn).tính từEN-VI Dict
- Không đánh bóng (bức vẽ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The desk sat in an unshaded corner.
-
The lamp was unshaded and very bright.
-
The sketch looked unshaded and flat.