Nghĩa tiếng Việt
- Không thể lay chuyển được, hoàn toàn kiên quyết, không thể thay đổi được (về một niềm tin ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unshakeable belief helped her continue.
/ʌnˈʃeɪkəbl/
unshakeable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể lay chuyển được, hoàn toàn kiên quyết, không thể thay đổi được (về một niềm tin ).
Her unshakeable belief helped her continue.