Nghĩa tiếng Việt
- Không bị lung lay, không lay chuyển, vững chắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stayed unshaken during the long wait.
/ˌʌnˈʃeɪkən/
unshaken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị lung lay, không lay chuyển, vững chắc.
He stayed unshaken during the long wait.