Nghĩa tiếng Việt
- Không có khuôn, không theo khuôn, không theo mẫu.tính từEN-VI Dict
- Không có hình dáng của.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clay stayed unshaped in his hands.
-
The stone was unshaped and rough.
/əˈnʃeɪpt/
unshaped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có khuôn, không theo khuôn, không theo mẫu; Không có hình dáng của.
The clay stayed unshaped in his hands.
The stone was unshaped and rough.