TanroDictionary Sổ từ

unshaven

/ˌʌnˈʃeɪvn/

Anh
0

unshaven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa cạo râu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa cạo râu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He looked tired and unshaven after the long flight.

  2. The late hour and the fact that you come unshaven

    (Khuya quá rồi và thực tế thì bạn tới mà chưa cạo râu).