TanroDictionary Sổ từ

unshed

/unʃed/

Anh
0

unshed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không rụng (lá), không lột (rắn); Không bị bỏ ri; Không tung ra, không to ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không rụng (lá), không lột (rắn).tính từEN-VI Dict
  2. Không bị bỏ ri.tính từEN-VI Dict
  3. Không tung ra, không to ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unshed leaves stayed on the tree.

  2. The promise remained unshed for years.

  3. His smile was unshed and quiet.