TanroDictionary Sổ từ

unshelled

/ˌənˈʃɛld/

Anh
0

unshelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị nã pháo, không bị pháo kích; Không bóc vỏ; Không có vỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị nã pháo, không bị pháo kích.tính từEN-VI Dict
  2. Không bóc vỏ.tính từEN-VI Dict
  3. Không có vỏ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bought unshelled nuts for the recipe.

  2. She ate unshelled peanuts at the table.

  3. The unshelled seed was easy to see.