Nghĩa tiếng Việt
- Không được che, không được che chở, không được bo vệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hikers were unsheltered on the hill.
/unˈʃeltəd/
unsheltered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được che, không được che chở, không được bo vệ.
The hikers were unsheltered on the hill.