TanroDictionary Sổ từ

unshielded

/unˈʃildəd/

Anh
0

unshielded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có khiên che; Không được che chở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có khiên che.tính từEN-VI Dict
  2. Không được che chở.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cable stayed unshielded in the rain.

  2. The child felt unshielded in the crowd.