Nghĩa tiếng Việt
- Không có khiên che.tính từEN-VI Dict
- Không được che chở.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cable stayed unshielded in the rain.
-
The child felt unshielded in the crowd.
/unˈʃildəd/
unshielded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có khiên che; Không được che chở.
The cable stayed unshielded in the rain.
The child felt unshielded in the crowd.