TanroDictionary Sổ từ

unshipped

/əˈnʃɪpt/

Anh
0

unshipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đ bốc dỡ (hàng); đ xuống bến (khách); Đ bỏ, đ tháo ra (mái chèo... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đ bốc dỡ (hàng); đ xuống bến (khách).tính từEN-VI Dict
  2. Đ bỏ, đ tháo ra (mái chèo... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boxes were unshipped at the harbor.

  2. He unshipped the oar and set it down.