Nghĩa tiếng Việt
- Không lùi bước, gan dạ, cưng quyết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He remained unshrinking in hard times.
/unˈʃrɪŋkɪŋ/
unshrinking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không lùi bước, gan dạ, cưng quyết.
He remained unshrinking in hard times.