TanroDictionary Sổ từ

unshutter

/unˈʃʌtə(r)/

Anh
0

unshutter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo cửa chớp; Mở cửa chớp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháo cửa chớp.động từEN-VI Dict
  2. Mở cửa chớp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They unshutter the room before sunrise.

  2. Please unshutter the door and let light in.