Nghĩa tiếng Việt
- Không đóng cửa chớp; không đóng (cửa chớp).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unshuttered window let in cool air.
/unˈʃʌtəd/
unshuttered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đóng cửa chớp; không đóng (cửa chớp).
The unshuttered window let in cool air.