Nghĩa tiếng Việt
- Không thật thà, không trung thực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unsincere apology did not help.
/unsɪnˈsɪə(r)/
unsincere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thật thà, không trung thực.
His unsincere apology did not help.