Nghĩa tiếng Việt
- Không làm cho cứng cáp, không làm cho vững chắc.động từ
Ví dụ
-
The news did not unsinew her courage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈsɪnjuː/
The news did not unsinew her courage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép