TanroDictionary Sổ từ

unsinew

/unˈsɪnjuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không làm cho cứng cáp, không làm cho vững chắc.động từ

Ví dụ

  1. The news did not unsinew her courage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép