TanroDictionary Sổ từ

unsinged

/unsˈɪndʒd/

Anh
0

unsinged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị cháy sém, không bị đốt sém, không thui; Không tổn thưng, không tổn hại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị cháy sém, không bị đốt sém, không thui.tính từEN-VI Dict
  2. Không tổn thưng, không tổn hại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tent stayed unsinged by the fire.

  2. She left the room unsinged after the smoke.