Nghĩa tiếng Việt
- Không như chị em, không thân thiết, không ruột thịt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked unsisterly in practice.
/unˈsɪstɜːli/
unsisterly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không như chị em, không thân thiết, không ruột thịt.
The plan looked unsisterly in practice.