Nghĩa tiếng Việt
- Chưa tôi (vôi).tính từEN-VI Dict
- Không nới, không chùng (dây).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall was built with unslacked lime.
-
The rope remained unslacked after the pull.
/unslˈækt/
unslacked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa tôi (vôi); Không nới, không chùng (dây).
The wall was built with unslacked lime.
The rope remained unslacked after the pull.