Nghĩa tiếng Việt
- Không ngủ, thức, tỉnh.tính từEN-VI Dict
- Tỉnh táo, cnh giác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unsleeping cat watched every small movement.
-
He stayed unsleeping during the storm.
/unˈslipin/
unsleeping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ngủ, thức, tỉnh; Tỉnh táo, cnh giác.
The unsleeping cat watched every small movement.
He stayed unsleeping during the storm.