Nghĩa tiếng Việt
- Không được cắt thành lát, nguyên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please cut the bread unsliced for now.
/ʌnslˈaɪst/
unsliced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được cắt thành lát, nguyên.
Please cut the bread unsliced for now.