Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh giác, không ngủ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unslumbering guard watched the gate all night.
/unslˈʌmbərɪŋ/
unslumbering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh giác, không ngủ.
The unslumbering guard watched the gate all night.