Nghĩa tiếng Việt
- Không cười; nghiêm trang, nghiêm nghị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave an unsmiling look across the room.
/ʌnˈsmaɪlɪŋ/
unsmiling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cười; nghiêm trang, nghiêm nghị.
He gave an unsmiling look across the room.