Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unsnapđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He unsnapped the pouch and found his keys.
/unsnæpt/
unsnapped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unsnap.
He unsnapped the pouch and found his keys.