Nghĩa tiếng Việt
- Không chết, không ngẻo.tính từEN-VI Dict
- Không bị tiêu tan (hi vọng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The candle remained unsnuffed in the breeze.
-
Her hope stayed unsnuffed after the setback.
/unsnˈʌft/
unsnuffed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chết, không ngẻo; Không bị tiêu tan (hi vọng).
The candle remained unsnuffed in the breeze.
Her hope stayed unsnuffed after the setback.