Nghĩa tiếng Việt
- Nghiện rượu.tính từEN-VI Dict
- Không điều độ, không nghiêm chỉnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He became unsober after the long night.
-
That unsober joke was not appropriate.
/unˈsəʊbə(r)/
unsober là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiện rượu; Không điều độ, không nghiêm chỉnh.
He became unsober after the long night.
That unsober joke was not appropriate.