Nghĩa tiếng Việt
- Tính khó gần, tính khó chan hoà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unsociableness kept him away from parties.
/ˌənˈsoʊʃəbəlnəs/
unsociableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính khó gần, tính khó chan hoà.
His unsociableness kept him away from parties.