Nghĩa tiếng Việt
- Không được an ủi, không được làm khuây kho.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt unsolaced after the long wait.
/ˌʌnˈsəʊlækt/
unsolaced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được an ủi, không được làm khuây kho.
He felt unsolaced after the long wait.