TanroDictionary Sổ từ

unsolaced

/ˌʌnˈsəʊlækt/

Anh
0

unsolaced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được an ủi, không được làm khuây kho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được an ủi, không được làm khuây kho.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt unsolaced after the long wait.